Bài đăng

Chuyển nhượng tên miền xe phân khối lớn

Hình ảnh
  Chuyển nhượng tên miền làm website về xe phân khối lớn Hanoibigbike.vn Hondabigbike.vn Liên hệ  :  0985916807 Nếu chưa thấy nghe máy vui lòng để lại sms Honda, xe phân khối lớn, honda motor, honda phân khối lớn, bigbike. hondabigbike. honda super cub c125, cub 125, honda future 125fi, future 125, honda wave alpha 110cc, honda balde 110, honda wave rsx fi 110, honda PCX Hybrid, SH300i ABS, Honda Lead 125 fi, Honda PCX 125, Honda PCX 150, Honda Sh 125i, honda sh 150i, honda sh 125 cbs, honda sh 125 abs, honda sh 150 cbs, honda sh 150 abs, honda sh mode 125, honda air blade, air blade, air balde 125, air blade 150 , honda vision, vision 110, vision cá tính, monkey, honda monkey, msx 125 , honda msx 125, msx 2020, msx 2021, winner, honda winner, honda winner x, honda winner 150, CB150R Exmotion, honda cb150r exmotion, cb 500f, honda cb500f, honda cb1000r, cb1000r, cb650r, honda cb650r, cb300r, honda cb300r, cb500x, honda cb500x, rebel 300, honda rebel 300, Goldwing, honda goldwin

Honda Super Cub C125

Hình ảnh
  Đặc điểm, thông số kĩ thuật, giá bán, đánh giá chi tiết Super Cub C125 Đặc điểm Sự chuyển mình hoàn toàn khác biệt từ mẫu xe danh tiếng huyền thoại có lịch sử 60 năm, mở ra một kỷ nguyên mới, hướng tới người dùng thành thị hiện đại. Thông số kĩ thuật Khối lượng bản thân 108kg Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002mm Khoảng cách trục bánh xe 1.243mm Độ cao yên 780mm Khoảng sáng gầm xe 136mm Dung tích bình xăng 3,7 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước: 70/90-17M/C 38P Lốp sau: 80/90-17M/C 50P Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,79kW tại 7.500 vòng/phút Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy: 1,0 lít Sau khi xả: 0,8 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,73 lít/100km Loại truyền động 4 số Moment cực đại 9,98Nm tại 5.000 vòng/phút Dung tích xy-lanh 124,9cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 x 57,9mm Tỷ số nén 9,3:1 Có thể sẽ nhiều người cảm thấy xe Honda SUPER CUB C125 là dòng xe không dành cho số đông. Cũng đúng thôi, vì ít thấy một chiếc xe CUB nào

Honda Future 125 FI

Hình ảnh
Đặc điểm, thông số kĩ thuật, giá bán và đánh giá chi tiết Future 125 Fi Đặc điểm Thiết kế Kế thừa danh tiếng vốn có của Future, thiết kế mới cao cấp và lịch lãm hơn - thể hiện được khí chất của người lái - với cảm giác sang trọng được tạo nên bởi những đường cong dọc thân xe cùng thiết kế liền khối và mạnh mẽ. Thiết kế Future - xe số đẳng cấp hàng đầu tại thị trường Việt Nam - nay được bổ sung màu bạc mới trên phiên bản vành đúc, màu xanh trên phiên bản vành nan hoa, thêm sự lựa chọn cho người dùng. Động cơ - Công nghệ Future 2020 được kế thừa động cơ 125cc mạnh mẽ, mang lại năng suất cao cùng sự tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng Tiện ích & An toàn Giống như các dòng xe khác của Honda Việt Nam, yếu tố tiện ích trên Future vẫn được chú trọng cải tiến, nhằm đem lại tiện nghi tối đa cho người sử dụng. Giá bán lẻ đề xuất:   30.190.000 -  31.390.000  VNĐ Thông số kĩ thuật Khối lượng bản thân 104kg (Phiên bản vành nan hoa) 105kg (Phiên bản vành đúc) Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm Kh

Honda Wave Alpha 110cc

Hình ảnh
  Đặc điểm, thông số kĩ thuật, giá bán, đánh giá chi tiết Wave alpha 110cc Đặc điểm Wave Alpha 110cc phiên bản 2020 trẻ trung và cá tính với thiết kế bộ tem mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút ánh nhìn, cho bạn tự tin ghi lại dấu ấn cùng bạn bè của mình trên mọi hành trình. Thiết kế Wave Alpha 110cc phiên bản 2020 trẻ trung và cá tính với thiết kế bộ tem mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút ánh nhìn, cho bạn tự tin ghi lại dấu ấn cùng bạn bè của mình trên mọi hành trình. Động cơ - Công nghệ Wave Alpha 110cc được trang bị động cơ 110cc với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu. Tiện ích & An toàn Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Wave Alpha 110cc trên mọi nẻo đường. Giá bán lẻ đề xuất:   17.790.000 VNĐ Thông số kĩ thuật Khối lượng bản thân 97kg Dài x Rộng x Cao 1.914mm x 688mm x 1.075mm Khoảng cách trục bánh xe 1.224mm Độ cao yên 769mm Khoảng sá